瀛洲

yíng zhōu doanh châu

Hán Việt: doanh châu · Pinyin: yíng zhōu

Tổng quan

Doanh Châu, cực đông trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân và nguồn gốc tiên dược trường sinh ên một trong ba ngọn núi có tiên ở, trong biển Bột hải (hai ngọn kia là Bồng Lai và Phương Trượng). Chỉ nơi tiên ở. doanh châu doanh châu ☆Tên một trong ba ngọn núi có tiên ở, trong biển Bột hải (hai ngọn kia là Bồng Lai và Phương Trượng). Chỉ nơi tiên ở.

Cấu tạo: (doanh) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Doanh Châu, cực đông trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân và nguồn gốc tiên dược trường sinh ên một trong ba ngọn núi có tiên ở, trong biển Bột hải (hai ngọn kia là Bồng Lai và Phương Trượng). Chỉ nơi tiên ở. doanh châu doanh châu ☆Tên một trong ba n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說為東海中神仙所居住的仙島。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「海中有三神山,名曰蓬萊、方丈、瀛洲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的仙山,在大海中海客谈瀛洲,烟涛微茫信难求。

Eng

  • CC-CEDICT Yingzhou, easternmost of three fabled islands in Eastern sea, home of immortals and source of elixir of immortality
  • Cihui Yingzhou, easternmost of three fabled islands in Eastern sea, home of immortals and source of elixir of immortality