yíng doanh

Hán Việt: doanh · Pinyin: yíng

Tổng quan

đại dương

瀛台 · 瀛寰 · 瀛洲 · 瀛海 · 东瀛 · 瀛仙 · 瀛国 · 瀛國

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyíng
Hán Việtdoanh
Quảng Đôngjing4
Mân Naming5
Nhật BảnUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổjeng
Phản thiết以成切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bể. Như {doanh hải} [瀛海] bể lớn. Vương Sung [王充] : {Cửu châu chi ngoại, cánh hữu doanh hải} [九州之外, 更有瀛海] (Đàm thiên [談天]) Ở ngoài Cửu Châu, còn có bể lớn. {Doanh hoàn} [瀛寰] thiên hạ, bốn bể muôn nước. {Doanh châu} [瀛洲] tên một trong ba ngọn núi ngày xưa cho là chỗ tiên ở (hai núi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大海。如:「瀛海」。唐.李白〈東海有勇婦〉詩:「捨罪警風俗,流芳播滄瀛。」 2.池澤。《楚辭.宋玉.招魂》:「路貫廬江兮左長薄,倚沼畦瀛兮遙望博。」漢.王逸.注:「瀛,池中也。」《文選.左思.蜀都賦》:「其沃瀛則有攢蔣叢蒲,綠菱紅蓮,雜以蘊藻,糅以蘋繁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀛 (形声。从水,嬴声。本义海) 同本义 瀛,海也。--《玉篇》 世界 小而静的淡水体;池泽 飞桥上架汉,缭岸俯视瀛。--唐·韩愈等《城南联句》 瀛海 瀛寰 声振寰宇。--《南史·梁简文帝总论》 瀛yíng ⒈ ⒉池泽沃~。

Eng

  • CC-CEDICT ocean

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以成切【集韻】怡成切【正韻】餘輕切,𠀤音盈。海也。【史記·孟子荀卿傳】乃有大瀛海環其外。 又【楚辭·招魂】倚沼畦瀛兮遙望博。【註】楚人名澤中曰瀛。 又山名。【廣輿記】瀛山,在重慶府城南。 又瀛洲,神山名。【史記·始皇本紀】海中有三神山,名曰蓬萊,方丈,瀛洲。 又州名。【韻會】漢河閒王國。後魏立瀛州,以瀛海名。宋河閒府。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư