瀛海
doanh hải
Hán Việt: doanh hải · Pinyin: yíng hǎi
Tổng quan
đại hải; biển lớn。大海。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại hải; biển lớn。大海。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大海。漢.王充《論衡.談天》:「九州之外,更有瀛海。」宋.賀鑄〈海月謠.樓平疊巘〉詞:「瞰瀛海、波三面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大海。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大海。
Eng
- Cihui 瀛海 ínghǎi n. <wr.> sea; ocean