瀲瀲

liàn liànliễm liễm

Hán Việt: liễm liễm · Pinyin: liàn liàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"??3d91"。 2.水波流动貌。 3.犹冉冉。渐近貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水波動的樣子。宋.蘇軾〈宿望湖樓再和〉詩:「娟娟到湖上,瀲瀲搖空碧。」 2.迷漫的樣子。晉.盧諶〈感運賦〉:「氣瀲瀲而浸冷,霜微微而日華。」

Cấu tạo: 瀲 (liễm) + 瀲 (liễm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gợn sóng
  • Biên soạn 瀲瀲 liànliàn r.f. overflowing; inundating

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水波動的樣子。宋.蘇軾〈宿望湖樓再和〉詩:「娟娟到湖上,瀲瀲搖空碧。」 2.迷漫的樣子。晉.盧諶〈感運賦〉:「氣瀲瀲而浸冷,霜微微而日華。」

Eng

  • Cihui 瀲瀲 liànliàn r.f. overflowing; inundating

Từ liên quan

Gần nghĩa

潋滟 · 潋灎 · 潋灔 · 瀲灩