liàn liễm

Hán Việt: liễm · Pinyin: liàn

Tổng quan

đầy nước máng nước

定瀲 · 瀲瀲 · 瀲灩 · 泛瀲 · 灩瀲 · 玉瀲 · 碧瀲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtliễm
Quảng Đônglim5
Nhật BảnREN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổliemh
Phản thiết良冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem chữ {liễm} [灩].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊。《文選.潘岳.西征賦》:「華蓮爛於淥沼,青蕃蔚乎翠瀲。」 [形] 水滿溢而波動的樣子。宋.蘇軾〈飲湖上初晴後雨〉詩二首之二:「水光瀲灩晴方好,山色空濛雨亦奇。」

Eng

  • CC-CEDICT full of water|trough

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】良冉切【集韻】【韻會】【正韻】力冉切,𠀤音斂。瀲灩,水溢貌。【木華·海賦】浟湙瀲灩。 又波際也。【潘岳·西征賦】靑蕃蔚乎翠瀲。 又泛也。【郭璞·江賦】或泛瀲于潮波。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力驗切,音殮。義同。【集韻】或省作澰。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 澰 · 㶑 · 𭳮 · 潋 · 澰 · 潋 · 潋