灌木

guàn mù quán mộc

Hán Việt: quán mộc · Pinyin: guàn mù

Tổng quan

bụi cây | cây bụi bụi cây; cây cối; khóm cây; lùm cây。矮小而叢生的木本植物,如荊、玫瑰、茉莉等。

Cấu tạo: (quán) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụi cây | cây bụi bụi cây; cây cối; khóm cây; lùm cây。矮小而叢生的木本植物,如荊、玫瑰、茉莉等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 叢生而矮小的多年生木本植物,多分枝而無明顯的主幹。《詩經.周南.葛覃》:「黃鳥于飛,集于灌木。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矮小而丛生,没有明显主干的木本植物,如荆、玫瑰、茉莉等。

Eng

  • CC-CEDICT bush|shrub
  • Cihui bush; shrub

ja

  • JMdict bush|shrub