灌注

guàn zhù quán chú

Hán Việt: quán chú · Pinyin: guàn zhù

Tổng quan

rót vào | truyền dịch (y học) | tập trung sự chú ý | dạy | dẫn dắt | truyền đạt

Cấu tạo: (quán) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rót vào | truyền dịch (y học) | tập trung sự chú ý | dạy | dẫn dắt | truyền đạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.注入、流入。《文選.班固.西都賦》:「源泉灌注,陂池交屬。」 2.將思想觀念傳達給他人。如:「他企圖將自己的荒謬理論灌注給對方。」也稱為「灌輸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浇进;注入:把铁水~到砂型里,凝固后就成了铸件丨;她把心血全都~在孩子的身上。

Eng

  • CC-CEDICT to pour or inject (a liquid or substance) into sth|(fig.) to concentrate (one's energy, spirit etc) on sth|(medicine) to perfuse
  • Cihui to pour or inject (a liquid or substance) into sth; (fig.) to concentrate (one's energy, spirit etc) on sth; (medicine) to perfuse