灌洗
quán tẩy
Hán Việt: quán tẩy · Pinyin: guàn xǐ
Tổng quan
ổ nước mà rửa. Rửa ráy. quán tẩy quán tẩy ☆Đổ nước mà rửa. Rửa ráy. quán tiển (行事)洗浴佛像也。寄歸傳四曰:「灌洗聖儀,實為通濟。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ổ nước mà rửa. Rửa ráy. quán tẩy quán tẩy ☆Đổ nước mà rửa. Rửa ráy. quán tiển (行事)洗浴佛像也。寄歸傳四曰:「灌洗聖儀,實為通濟。」☸