灌溉

guàn gài quán khái

Hán Việt: quán khái · Pinyin: guàn gài

Tổng quan

tưới tiêu ưới nước vào ruộng đất. quán khái quán khái ☆Tưới nước vào ruộng đất.

Cấu tạo: (quán) + (khái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưới tiêu ưới nước vào ruộng đất. quán khái quán khái ☆Tưới nước vào ruộng đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用人為方法興建各種工程設施,利用地面水或地下水供農田必需之水量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把水输送到田地里:~渠丨~农田。

Eng

  • CC-CEDICT to irrigate
  • Cihui to irrigate