溉
khái
Hán Việt: khái · Pinyin: gài
Tổng quan
tưới tiêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gài |
|---|---|
| Hán Việt | khái |
| Quảng Đông | koi3 |
| Mân Nam | kài |
| Nhật Bản | SOSOGU |
| Hàn Quốc | KAY |
| Chú âm | ˋ ㄧ |
| Hán ngữ Trung cổ | kaih |
| Baxter-Sagart | [k]ˤə[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤə[t]-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một dạng của chữ [漑].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.灌注。《說文解字.水部》:「溉,灌注也。」如:「灌溉」。《史記.卷二十九.河渠書》:「其後漕稍多,而渠下之民頗得以溉田矣。」 2.洗滌。漢.王充《論衡.幸偶》:「皆之水也,或溉鼎釜,或澡腐臭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 溉〈动〉 (形声。从水,既声。本义灌注) 同本义 溉,灌也。--《广韵》 溉,一曰灌注也。--《说文》 此渠皆可行舟,有余则用溉。--《汉书·沟洫志》 西门豹引漳水溉邺,以富魏之河内。--《史记·河渠书》 一亩之稼,则粪溉者先芽。--宋·沈括《梦溪笔谈》 又如溉田(灌溉田亩);溉汲(汲水浇田);溉浸;溉灌(灌溉);溉沃万顷 洗,洗涤 挹彼注兹,可以濯溉。--《诗·大雅·泂酌》 谁能亨鱼?溉之釜。--《诗·桧风·匪风》 器之溉者不写。--《礼记·曲礼上》 又如溉釜;溉盥(洗涤) 通概”。漆饰酒尊 溉gài ⒈浇灌灌~。 ⒉洗涤。
Eng
- CC-CEDICT to irrigate
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 漑 · 摡 · 漑 · 漑 · 摡