灌漿

guàn jiāng quán tương

Hán Việt: quán tương · Pinyin: guàn jiāng

Tổng quan

bơm vữa | (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa | hình thành mụn nước (y học)

Cấu tạo: (quán) + 漿 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bơm vữa | (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa | hình thành mụn nước (y học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將水泥漿灌入結構體中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了使建筑物坚固,把灰浆浇灌到砌起来的砖块或石块之间的空隙中;谷类作物开花受精后,茎、叶的营养物质输送到籽实里去。胚乳逐渐发育成浆液状;通常指疱疹中的液体变成脓,多见于天花或接种的牛痘。

Eng

  • CC-CEDICT grouting|(of grain) to be in the milk|to form a vesicle (medicine)
  • Cihui grouting; (of grain) to be in the milk; to form a vesicle (medicine)