灌腸

guàn cháng quán tràng

Hán Việt: quán tràng · Pinyin: guàn cháng

Tổng quan

thụt tháo | thực hiện thụt tháo | xúc xích với nhân tinh bột

Cấu tạo: (quán) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thụt tháo | thực hiện thụt tháo | xúc xích với nhân tinh bột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將水、液體藥物或營養物注入腸內。以清洗腸道、治療疾病或供給養料。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種將麵粉灌入豬腸中,染成紅色,用油煎炸的食品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了清洗肠道、治疗疾病等,把水、液体药物等从肛门灌到肠内。

Eng

  • CC-CEDICT enema|to give an enema
  • CC-CEDICT sausage with a starchy filling
  • Cihui enema; to give an enema