灌醉

guàn zuì quán túy

Hán Việt: quán túy · Pinyin: guàn zuì

Tổng quan

làm choáng | làm ai mê mệt | làm say | làm cho ai đó say

Cấu tạo: (quán) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm choáng | làm ai mê mệt | làm say | làm cho ai đó say

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強別人喝酒至醉。如:「他雖然已婉謝眾人勸酒,但仍不勝酒力,才一下子就被朋友灌醉了。」《蕩寇志》第一二回:「待我去勸她把來灌醉了,扛在車子上,不由她不走,便是半路上吃她醒了叫罵,已是白饒。」

Eng

  • CC-CEDICT to fuddle|to befuddle|to inebriate|to get someone drunk
  • Cihui to fuddle; to befuddle; to inebriate; to get someone drunk