灑掃

sǎ sǎo sái tảo

Hán Việt: sái tảo · Pinyin: sǎ sǎo

Tổng quan

vẩy nước quét nhà

Cấu tạo: (sái) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẩy nước quét nhà
  • Cihui ảy nước mắt mà quét cho khỏi bụi — Chỉ công việc đàn bà trong nhà. sái tảo sái tảo ☆Rảy nước mắt mà quét cho khỏi bụi — Chỉ công việc đàn bà trong nhà. vẩy nước quét nhà。灑水掃地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 灑水掃地。《禮記.內則》:「灑掃室堂及庭,布席各從其事。」《三國演義》第六○回:「奉兄長將令,為大夫遠涉風塵,令關某灑掃驛庭,以待歇宿。」

Eng

  • Cihui 灑掃 ǎsǎo r.f. wet down and sweep the floor