灑掃

sǎ sǎosái tảo

Hán Việt: sái tảo · Pinyin: sǎ sǎo

Tổng quan

vẩy nước quét nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"洒扫"。 2.洒水扫地; 清除。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

灑水掃地。《禮記.內則》:「灑掃室堂及庭,布席各從其事。」《三國演義》第六○回:「奉兄長將令,為大夫遠涉風塵,令關某灑掃驛庭,以待歇宿。」

Cấu tạo: 灑 (sái) + 掃 (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn r.f. wet down and sweep the floor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 灑水掃地。《禮記.內則》:「灑掃室堂及庭,布席各從其事。」《三國演義》第六○回:「奉兄長將令,為大夫遠涉風塵,令關某灑掃驛庭,以待歇宿。」

Eng

  • Cihui 灑掃 ǎsǎo r.f. wet down and sweep the floor

other

  • Nguồn khác Rảy nước mắt mà quét cho khỏi bụi
  • Nguồn khác Chỉ công việc đàn bà trong nhà

Từ liên quan

Gần nghĩa

灑掃庭除 · 掃興 · 扫去 · 扫听 · 掃地 · 掃墓 · 掃射 · 掃尾