灑水

sǎ shuǐsái thủy

Hán Việt: sái thủy · Pinyin: sǎ shuǐ

Tổng quan

rải nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

把水散潑在地面。如:「你等會兒到走道上灑水,以免灰塵太多。」

Cấu tạo: 灑 (sái) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tưới nước
  • Tần suất từ vảy, rảy, rưới, nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ sự rải, sự rắc, một ít sự tưới, sự tưới nước, sự cho súc vật uống nước, sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...), (kỹ thuật) sự cung cấp nước (cho máy), sự làm vân sóng (cho tơ lụa), (tài chính) sự làm loãng (vốn, nợ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把水散潑在地面。如:「你等會兒到走道上灑水,以免灰塵太多。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi asperse

Eng

  • Cihui to sprinkle
  • Tần suất từ to sprinkle

Đức

  • Handedict *** löschen
  • Handedict sprengen (mit Wasser) (V, Agrar)

Từ liên quan

Gần nghĩa

灑水機 · 灑水車 · 灑水印 · 灑水器 · 灑水杖 · 灑水觀音 · 水上 · 水下