灑淚

sǎ lèi sái lệ

Hán Việt: sái lệ · Pinyin: sǎ lèi

Tổng quan

lệ rơi: rơi lệ/tuôn lệ/rơi nước mắt/nước mắt tuôn trào

Cấu tạo: (sái) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệ rơi: rơi lệ/tuôn lệ/rơi nước mắt/nước mắt tuôn trào
  • Cihui hảy nước mắt. Đau lòng mà khóc. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Bóng tinh trung thấp thoáng dưới đèn, phong nghi cũ kẻ liêu bằng sái lệ«. sái lệ sái lệ ☆Chảy nước mắt. Đau lòng mà khóc. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Bóng tin…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揮灑眼淚。唐.杜甫〈詠懷古蹟〉詩五首之二:「悵望千秋一灑淚,蕭條異代不同時。」《儒林外史》第三五回:「俺埋已畢,莊徵君買了些牲醴紙錢,又做了一篇文。莊徵君灑淚祭奠了。」

Eng

  • Cihui 灑淚 ǎlèi v.o. shed tears