灑然

sǎ rán sái nhiên

Hán Việt: sái nhiên · Pinyin: sǎ rán

Tổng quan

Cấu tạo: (sái) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SÁI NHIÊN Rỗng rang thư thái. Mô tả trong tâm tiêu tan hết nghi hoặc, trừ sạch mọi bế tắc. Khu Mật Từ Phủ Cư Sĩ trong NĐHN q.19 ghi: (灵源禅师)乃曰:‘诸仁者,只如龙图平日读万卷书,如水传器,涓滴不漏,且道寻常著在什么处?而今舍识之后,这著万卷书底,又却向什么处著?’公(指徐俯)闻,洒然有得。 (Linh Nguyên thiền sư) liền nói: Các vị, chỉ như Long Đồ ngày thư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.驚奇的樣子。《莊子.庚桑楚》:「庚桑楚之始來,吾灑然異之。」 2.整潔的樣子。明.歸有光〈先妣事略〉:「戶內灑然。」

Eng

  • Cihui 灑然 xiǎnrán v.p. <wr.> 1. alarmed; surprised 2. shocked; frightened 3. cold