灑然

sǎ ránsái nhiên

Hán Việt: sái nhiên · Pinyin: sǎ rán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.洒脱貌。 2.畅快貌。 3.了然而悟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.吃驚的樣子。《莊子.庚桑楚》:「庚桑子之始來,吾洒然異之。」 2.寒冷的樣子。《黃帝內經素問.卷一二.風論》:「風者,善行而數變,腠理開則洒然。」宋.范仲淹〈鄠效友人王君墓表〉:「時也天地人物,洒然在冰壺之中。」 3.肅然起敬的樣子。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「是日觀范雎之見者,群臣莫不洒然變色易容者。」

Cấu tạo: 灑 (sái) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 灑然 xiǎnrán v.p. <wr.> 1. alarmed; surprised 2. shocked; frightened 3. cold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.驚奇的樣子。《莊子.庚桑楚》:「庚桑楚之始來,吾灑然異之。」 2.整潔的樣子。明.歸有光〈先妣事略〉:「戶內灑然。」

Eng

  • Cihui 灑然 xiǎnrán v.p. <wr.> 1. alarmed; surprised 2. shocked; frightened 3. cold

other

  • Nguồn khác Mô tả trong tâm tiêu tan hết nghi hoặc, trừ sạch mọi bế tắc
  • Nguồn khác Khu Mật Từ Phủ Cư Sĩ trong NĐHN q
  • Nguồn khác Thử hỏi bình thường cái biết để ở chỗ nào? Bây giờ sau khi bỏ cái biết này, thì muôn quyển sách lại để ở chỗ nào? Công (Chỉ Từ Phủ) nghe xong, trong lòng rỗng rang thư thái

Từ liên quan

Gần nghĩa

灑家 · 灑布 · 洒扫 · 洒掃 · 灑水 · 洒泪 · 洒洒 · 灑滿