灝氣

hào qì hạo khí

Hán Việt: hạo khí · Pinyin: hào qì

Tổng quan

Cấu tạo: (hạo) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指彌漫在天地間的大氣,借指天地。唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「悠悠乎與灝氣俱,而莫得其涯。」