灝氣

hào qìhạo khí

Hán Việt: hạo khí · Pinyin: hào qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弥漫在天地间之气。 2.正大刚直之气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指彌漫在天地間的大氣,借指天地。唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「悠悠乎與灝氣俱,而莫得其涯。」

Cấu tạo: 灝 (hạo) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khí trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指彌漫在天地間的大氣,借指天地。唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「悠悠乎與灝氣俱,而莫得其涯。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

气井 · 氣人 · 氣體 · 氣候 · 氣切 · 气割 · 氣力 · 氣功