hào hạo

Hán Việt: hạo · Pinyin: hào

Tổng quan

rộng lớn (nói về nước)

灝博 · 灝噩 · 灝氣 · 灝汗 · 灝溔 · 灝漫 · 灝瀁 · 灝瀚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Hán Việthạo
Quảng Đônghou6
Nhật BảnMAMEJIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄠˋ
Hán ngữ Trung cổghaux
Phản thiết古禫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hạo hạo} [灝灝] rộng mông mênh. Cũng như chữ {hạo} [浩].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 豆漿。《說文解字.水部》:「灝,豆汁也。」 [形] 1.水勢盛大。泛指盛大。通「浩」。漢.揚雄《法言.問神》:「白日以照之,江河以滌之,灝灝乎其莫之禦也。」唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「悠悠乎與灝氣俱,而莫得其涯。」 2.明淨、潔淨。唐.王建〈從元太守夏讌西樓〉詩:「高風涼氣來,灝景沉清源。」

Eng

  • CC-CEDICT vast (of water)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】胡老切【集韻】下老切【韻會】合老切,𠀤音皓。灝溔,水勢遠也。 又灝灝,夷曠也。【揚子·法言】商書灝灝爾。【註】灝灝,猶漫漫也。通作皡。 又【說文】豆汁也。【長箋】禮用豆汁沐髮,故特制字。釋氏以灝浴身,故四月八月用豆浴佛。 又【集韻】古老切,音杲。又【廣韻】【集韻】𠀤古禫切,音感。義𠀤同。

Thuyết Văn

豆汁也。 从水。顥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豆者、尗也。 乎老切。二部。廣韵曰。灝溔、水勢遠也。

【灝】(hạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 顥 (hạo) Phiên thiết: 乎老切 → hồ + lão Nghĩa: 豆汁 vậy。 từ thủy (nước)。顥 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 灏 · 灏 · 灏