火並 hỏa tịnh Hán Việt: hỏa tịnh Tổng quan sống mái với nhau; bắn giết nhau 新华 · Tân Hoa Đại lục 同伙决裂,自相杀伤或并吞。 Cấu tạo: 火 (hỏa) + 并 (tịnh)Hán Việthỏa tịnhTừ loạiđộngCấu tạo火 + 并 · hỏa + tịnh nghĩa thành phần: hỏa + tịnh Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 bắn giết Từ liên quan Gần nghĩa並伙 · 並力 · 並奉 · 並放 · 並未 · 並流 · 並產 · 並用