火主

huǒ zhǔ hỏa chủ

Hán Việt: hỏa chủ · Pinyin: huǒ zhǔ

Tổng quan

người gây nên hoả hoạn; người gây cháy。引起火災的人家。

Cấu tạo: (hỏa) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gây nên hoả hoạn; người gây cháy。引起火災的人家。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引起火災的人。如:「火主因公共危險罪而被判刑。」《晉書.卷二七.五行志上》:「王弘時為吳郡,晝在聽事,見天上有一赤物下,狀如信幡,遙集路南人家屋上,火即大發。弘知天為之災,故不罪火主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引起火灾的人家。

Eng

  • Cihui 火主 uǒzhǔ n. 1. owner of a house where a fire started 2. person responsible for starting a fire M:ge/²wèi