火了
hỏa liễu
Hán Việt: hỏa liễu
Tổng quan
phát hỏa
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tức giận
- VietPhrases phát hỏa
- Biên soạn 火了 uǒle* v.p. <coll.> became angry
Eng
- Cihui 火了 uǒle* v.p. <coll.> became angry; Tā yī kàn jiù ∼. He became angry upon seeing it
Hán Việt: hỏa liễu
phát hỏa