火亮
hỏa lượng
Hán Việt: hỏa lượng · Pinyin: huǒ liàng
Tổng quan
đốm lửa; ánh lửa nhỏ. trong lò không có một đốm lửa nào
〈方〉(~儿)小的火光炉子里一点~也没有了。
1.火的亮光。如:「火爐裡一點火亮也沒有。」也稱為「火光」。 2.明亮。如:「熊熊的營火把操場照得一片火亮。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ánh lửa
- VietPhrases ánh lửa nhỏ
- Tần suất từ đốm lửa; ánh lửa nhỏ. trong lò không có một đốm lửa nào.; ánh lửa nhỏ
- Biên soạn 火亮 uǒliàng v.p. bright; illuminated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.火的亮光。如:「火爐裡一點火亮也沒有。」也稱為「火光」。 2.明亮。如:「熊熊的營火把操場照得一片火亮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉(~儿)小的火光炉子里一点~也没有了。
Eng
- Cihui 火亮 uǒliàng v.p. bright; illuminated
- Tần suất từ 火亮 uǒliàng v.p. bright; illuminated
Đức
- Handedict Huo Liang (gehört zur Weltspitze im Turmspringen) (Eig, Pers, 1989 -)