火候

huǒ hou hỏa hậu

Hán Việt: hỏa hậu · Pinyin: huǒ hou

Tổng quan

kiểm soát lửa | (bóng) sự thành thạo | (bóng) thời điểm quan trọng

Cấu tạo: (hỏa) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm soát lửa | (bóng) sự thành thạo | (bóng) thời điểm quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火力的大小與時間的長短。唐.段成式《酉陽雜俎.卷七.酒食》:「每說無物不堪喫,唯在火候,善均五味。」 2.比喻學力修養的功夫。《儒林外史》第三回:「本道看你的文字,火候到了,即在此科,一定發達。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)烧火的火力大小和时间长短烧窑炼铁都要看~ㄧ她炒的菜,作料和~都很到家; 比喻修养程度的深浅他的书法到~了; 比喻紧要的时机这儿正缺人,你来得正是~。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①烧火的火力大小和时间长短烧窑炼铁都要看~ㄧ她炒的菜,作料和~都很到家。②比喻修养程度的深浅他的书法到~了。③比喻紧要的时机这儿正缺人,你来得正是~。

Eng

  • CC-CEDICT heat control|(fig.) mastery|(fig.) crucial moment
  • Cihui heat control; (fig.) mastery; (fig.) crucial moment