火傷
hỏa thương
Hán Việt: hỏa thương
Tổng quan
bỏng lửa: bỏng
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏng lửa: bỏng
- Cihui bỏng lửa; bỏng。因接觸火焰的高溫而造成的燒傷。
Eng
- Cihui 火傷 uǒshāng* n. burn (caused by fire) M:¹cì/²kuài/¹piàn
ja
- JMdict burn|scald|getting one's fingers burned (e.g. poor investment, mixing with the wrong people)
- JMdict burn|scald