火光

huǒ guāng hỏa quang

Hán Việt: hỏa quang · Pinyin: huǒ guāng

Tổng quan

ngọn lửa | ánh lửa hoả quang (雜名)火放焰光也。☸ ánh lửa。火發出的光。 火光沖天。 ánh lửa cao ngất.

Cấu tạo: (hỏa) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọn lửa | ánh lửa hoả quang (雜名)火放焰光也。☸ ánh lửa。火發出的光。 火光沖天。 ánh lửa cao ngất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火的亮光。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「孟嘗君曾待客夜食,有一人蔽火光。客怒,以飯不等,輟食辭去。」也稱為「火亮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火发出的光:~冲天。

Eng

  • CC-CEDICT flame|blaze
  • Cihui flame; blaze

ja

  • JMdict firelight