火刀

huǒ dāo hỏa đao

Hán Việt: hỏa đao · Pinyin: huǒ dāo

Tổng quan

dao đánh lửa。火鐮。

Cấu tạo: (hỏa) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao đánh lửa。火鐮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來擊石取火的鐵片。因形狀像刀而得名。《水滸傳》第八四回:「自有引火的藥頭、火刀、火石、火筒、煙煤,藏在身邊。」也稱為「火鏈片」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火镰。

Eng

  • Cihui 火刀 uǒdāo n. steel (for flint) M:¹bǎ