火勢
hỏa thế
Hán Việt: hỏa thế · Pinyin: huǒ shì
Tổng quan
cường độ của đám cháy | sôi nổi | phát triển mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui cường độ của đám cháy | sôi nổi | phát triển mạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.火燃燒的情形。《老殘遊記》第一五回:「進得門來,見火勢已衰,一面用撓鉤將房扯倒,一面飭人取黃河淺處薄冰拋入火裡,以壓火勢。」 2.時候。《醒世姻緣傳》第三八回:「他搖頭不摔腦的,那裡肯聽?倒抹到日頭待沒的火勢,方才同著狄周回到下處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 火燃烧的情势~已得到控制。
Eng
- CC-CEDICT intensity of a fire|lively|flourishing
- Cihui intensity of a fire; lively; flourishing
ja
- JMdict force of a fire|force of flames