火化

huǒ huà hỏa hóa

Hán Việt: hỏa hóa · Pinyin: huǒ huà

Tổng quan

hỏa táng | hỏa thiêu ốt thây người chết cho thành than. hoả hoá hoả hoá ☆Đốt thây người chết cho thành than.

Cấu tạo: (hỏa) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏa táng | hỏa thiêu ốt thây người chết cho thành than. hoả hoá hoả hoá ☆Đốt thây người chết cho thành than.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以火煮物,變生為熟。《禮記.禮運》:「未有火化,食草木之實,鳥獸之肉,飲其血,茹其毛。」 2.火葬。宋.洪邁《容齋續筆.卷一三.民俗火葬》:「自釋氏火化之說起,於是死而焚屍者所在皆然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用火焚化尸体:~场。

Eng

  • CC-CEDICT to cremate|to incinerate
  • Cihui to cremate; to incinerate