火大

huǒ dà hỏa đại

Hán Việt: hỏa đại · Pinyin: huǒ dà

Tổng quan

nổi giận | rất tức giận hoả đại (術語)四大之一。以溫熱為性,調熟為用者。周徧於一切之物質,故曰大。見火界條。☸

Cấu tạo: (hỏa) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi giận | rất tức giận hoả đại (術語)四大之一。以溫熱為性,調熟為用者。周徧於一切之物質,故曰大。見火界條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常生氣。如:「新同事的敷衍態度惹得大家火大!」

Eng

  • CC-CEDICT to get mad; to be very angry
  • Cihui to get mad; to be very angry