火家

huǒ jiā hỏa gia

Hán Việt: hỏa gia · Pinyin: huǒ jiā

Tổng quan

đồng sự; cộng sự。伙計,伴當。

Cấu tạo: (hỏa) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng sự; cộng sự。伙計,伴當。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伙計。《水滸傳》第三回:「魯提轄早拔步在當街上。眾鄰舍並十來個火家,那個敢向前來勸?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伙计; 以处理尸体为职业的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.伙计。 2.以处理尸体为职业的人。