火山

huǒ shān hỏa san

Hán Việt: hỏa san · Pinyin: huǒ shān

Tổng quan

núi lửa

Cấu tạo: (hỏa) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi lửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地殼內部的岩漿噴出的熔岩、岩塊及其他物質堆積在地面而形成的錐形山。分為活火山、休火山、死火山三種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因地球表层压力减低,地球深处的岩浆等高温物质从裂缝中喷出地面而形成的锥形山。火山顶部的漏斗状洼地叫作火山口。参看590页;、1239页;、1473页;。

Eng

  • CC-CEDICT volcano
  • Cihui volcano

ja

  • JMdict volcano