火巷

huǒ xiàng hỏa hạng

Hán Việt: hỏa hạng · Pinyin: huǒ xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hỏa) + (hạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築物後方或側方,為防止火災蔓延並供逃生、救火之用而預留的巷道。也稱為「防火巷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房屋之间,为防止火灾蔓延而预留的小弄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.房屋之间,为防止火灾蔓延而预留的小弄。

Eng

  • Cihui 火巷 uǒxiàng n. fire lane M:¹tiáo