火併
hỏa tinh
Hán Việt: hỏa tinh · Pinyin: huǒ bìng
Tổng quan
(các băng đảng đối địch hoặc phe vũ trang, v.v.) đánh nhau chí tử | giao tranh công khai | đụng độ trên đường phố | đấu súng
Nghĩa
Việt
- Cihui (các băng đảng đối địch hoặc phe vũ trang, v.v.) đánh nhau chí tử | giao tranh công khai | đụng độ trên đường phố | đấu súng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同夥決裂後,互相殘殺或吞併。《水滸傳》第一九回:「小生略放片言,教他本寨自相火併。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同伙决裂,自相杀伤或并吞。
Eng
- CC-CEDICT (of rival gangs or armed factions etc) to engage in internecine violence; to have an open fight; to clash on the streets; to have a shootout
- Cihui 火併 uǒbìng v. start a factional fight