火性

huǒ xìnghỏa tính

Hán Việt: hỏa tính · Pinyin: huǒ xìng

Tổng quan

tính nóng; nóng tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

急躁的、容易发怒的脾气。也说火性子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急躁易怒的脾氣。元.白仁甫《東牆記》第一折:「對人前一言難盡,老夫人治家嚴訓。怨俺那火性如雷老母親。謹慎閨門,晝夜追巡。」

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính nóng
  • VietPhrases nóng tính
  • Tần suất từ Tính nóng như lửa, rất nóng nảy.; tính nóng; nóng tính; nóng tính
  • Biên soạn 火性 uǒxing n. <coll.> determination; drive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急躁易怒的脾氣。元.白仁甫《東牆記》第一折:「對人前一言難盡,老夫人治家嚴訓。怨俺那火性如雷老母親。謹慎閨門,晝夜追巡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急躁的、容易发怒的脾气。也说火性子。

Eng

  • Cihui 火性 uǒxing n. <coll.> determination; drive
  • Tần suất từ 火性 uǒxing n. <coll.> determination; drive

Đức

  • Handedict üble Laune

Từ liên quan

Gần nghĩa

火性子 · 性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具