火性

huǒ xìng hỏa tính

Hán Việt: hỏa tính · Pinyin: huǒ xìng

Tổng quan

ính nóng như lửa, rất nóng nảy. hoả tính hoả tính ☆Tính nóng như lửa, rất nóng nảy.

Cấu tạo: (hỏa) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính nóng như lửa, rất nóng nảy. hoả tính hoả tính ☆Tính nóng như lửa, rất nóng nảy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急躁易怒的脾氣。元.白仁甫《東牆記》第一折:「對人前一言難盡,老夫人治家嚴訓。怨俺那火性如雷老母親。謹慎閨門,晝夜追巡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急躁的、容易发怒的脾气。也说火性子。

Eng

  • Cihui 火性 uǒxing n. <coll.> determination; drive