火把

huǒ bǎ hỏa bả

Hán Việt: hỏa bả · Pinyin: huǒ bǎ

Tổng quan

ngọn đuốc | LT:把

Cấu tạo: (hỏa) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọn đuốc | LT:把

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火炬。用易燃的東西捲成長條形,或在棍棒的一端纏布,蘸油點火,用以照明。《老殘遊記》第四回:「那強盜搶過之後,打著火把出城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于夜间照明的东西,有的用竹篾等编成长条,有的在棍棒的一端扎上棉花,蘸上油。

Eng

  • CC-CEDICT torch|CL:把[ba3]
  • Cihui torch; CL:把