火捻

huǒ niǎn hỏa niệp

Hán Việt: hỏa niệp · Pinyin: huǒ niǎn

Tổng quan

1. đồ nhen lửa; đồ mồi lửa。火煤。 2. ngòi dẫn lửa。用紙裹火硝等做成的引火的東西。

Cấu tạo: (hỏa) + (niệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đồ nhen lửa; đồ mồi lửa。火煤。 2. ngòi dẫn lửa。用紙裹火硝等做成的引火的東西。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以火紙捲成,用來點火的細管狀物。清.全士潮《駁案新編.卷二五.安徽司》:「夜,潛至王賢玉門首,踰墻進院。至王三弟兄卧房,推門入内,將所帶火捻照亮。」也稱為「火煤子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)火煤; 用纸裹火硝等做成的引火的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①火煤。②用纸裹火硝等做成的引火的东西。

Eng

  • Cihui 火捻 uǒniǎn n. 1. kindling 2. fuse 3. spill