火攻

huǒ gōng hỏa công

Hán Việt: hỏa công · Pinyin: huǒ gōng

Tổng quan

ùng lửa mà đánh giặc. hoả công hoả công ☆Dùng lửa mà đánh giặc. hỏa công。用火燒法攻擊敵軍。

Cấu tạo: (hỏa) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng lửa mà đánh giặc. hoả công hoả công ☆Dùng lửa mà đánh giặc. hỏa công。用火燒法攻擊敵軍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用火攻擊敵人。《三國志.卷五五.吳書.黃蓋傳》:「建安中,隋周瑜拒曹公於赤壁,建策火攻,語在瑜傳。」《宋史.卷一九五.兵志九》:「又習火功以焚敵舟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用火攻击敌军的战术; 中医用热性药或灼艾治病的方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用火攻击敌军的战术。 2.中医用热性药或灼艾治病的方法。

Eng

  • Cihui 火攻 uǒgōng v. 1. launch a live-fire attack 2. attack by setting fire to enemy ships/camps