火斗
hỏa đẩu
Hán Việt: hỏa đẩu · Pinyin: huǒ dòu
Tổng quan
lò con (mang đi lại được để nấu ngoài trời)
Nghĩa
Việt
- Cihui lò con (mang đi lại được để nấu ngoài trời)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熨斗。舊時用炭火生熱,故稱為「火斗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即熨斗; 旧式火器。置火药于斗状容器中,掷之使爆以杀敌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即熨斗。 2.旧式火器。置火药于斗状容器中,掷之使爆以杀敌。
Eng
- Cihui 火斗 uǒdǒu n. <trad.> charcoal-burning clothing iron