火星

huǒ xīng hỏa tinh

Hán Việt: hỏa tinh · Pinyin: huǒ xīng

Tổng quan

sao Hỏa (hành tinh) | tia lửa ên hành tinh thứ tư trong Thái dương hệ (Marx). hoả tinh hoả tinh ☆Tên hành tinh thứ tư trong Thái dương hệ (Marx).

Cấu tạo: (hỏa) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao Hỏa (hành tinh) | tia lửa ên hành tinh thứ tư trong Thái dương hệ (Marx). hoả tinh hoả tinh ☆Tên hành tinh thứ tư trong Thái dương hệ (Marx).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行星名。距離太陽第四近的行星,有兩顆小衛星。屬於類地行星,外觀呈現紅棕色,大氣稀薄。表面的奧林帕斯山是太陽系的最高山峰。古稱「熒惑」。 2.物體燃燒或碰撞時,向四方迸射的火點。如:「木炭燃燒時,迸出細碎的火星。」也稱為「火星子」、「火星兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳系八大行星之一,按离太阳由近而远的次序计为第四颗,比地球小,绕太阳公转周期约687天,自转周期约24小时37分。(图“太阳系”)。

Eng

  • CC-CEDICT Mars (planet)
  • CC-CEDICT spark
  • Cihui Mars (planet)

ja

  • JMdict Mars (planet)