火柴
hỏa sài
Hán Việt: hỏa sài · Pinyin: huǒ chái
Tổng quan
que diêm (để đánh lửa) | Lượng từ: 根,盒 ue diêm, cây quẹt. hoả sài hoả sài ☆Que diêm, cây quẹt.
Nghĩa
Việt
- Cihui que diêm (để đánh lửa) | Lượng từ: 根,盒 ue diêm, cây quẹt. hoả sài hoả sài ☆Que diêm, cây quẹt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一端蘸有磷、硫等易燃物品的細小木條,可以摩擦生火,非常方便。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用细小的木条蘸上磷或硫的化合物制成的取火的东西。现在常用的是安全火柴。
Eng
- CC-CEDICT match (for lighting fire)|CL:根[gen1],盒[he2]
- Cihui match (for lighting fire); CL:根,盒