火槍
hỏa thương
Hán Việt: hỏa thương · Pinyin: huǒ qiāng
Tổng quan
vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử) | súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử) | súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装火药和铁砂的旧式枪,现多用于打猎。
Eng
- CC-CEDICT firearms (in historical context)|flintlock (old powder and shot firearm)
- Cihui firearms (in historical context); flintlock (old powder and shot firearm)