火浴

huǒ yù hỏa dục

Hán Việt: hỏa dục · Pinyin: huǒ yù

Tổng quan

HỎA DỤC Còn gọi: Hỏa hóa, hỏa táng. Dùng lửa thiêu xác người đã mất. TMVK ghi: 諸方尊宿示滅。全身火浴得舍利極多。 Bậc tôn túc ở các nơi thị diệt, dùng lửa thiêu toàn thân thâu được xá-lợi rất nhiều.

Cấu tạo: (hỏa) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỎA DỤC Còn gọi: Hỏa hóa, hỏa táng. Dùng lửa thiêu xác người đã mất. TMVK ghi: 諸方尊宿示滅。全身火浴得舍利極多。 Bậc tôn túc ở các nơi thị diệt, dùng lửa thiêu toàn thân thâu được xá-lợi rất nhiều.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.火化。