火漆

huǒ qī hỏa tất

Hán Việt: hỏa tất · Pinyin: huǒ qī

Tổng quan

xi; xi gắn nút chai (gắn nút chai, phong thư, gói...)。用松脂和石蠟加顏料製成的物質,稍加熱就熔化,並有黏性,用來封瓶口、信件等。也叫封蠟。

Cấu tạo: (hỏa) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xi; xi gắn nút chai (gắn nút chai, phong thư, gói...)。用松脂和石蠟加顏料製成的物質,稍加熱就熔化,並有黏性,用來封瓶口、信件等。也叫封蠟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以松脂、石蠟加上顏料所製成,加熱即熔,具黏性的物質,可用來封瓶口、信件等。也稱為「封蠟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用松脂和石蜡加颜料制成的物质,稍加热就熔化,并有黏性,用来封瓶口、信件等。也叫封蜡。

Eng

  • Cihui 火漆 uǒqī n. sealing wax