火炕
hỏa kháng
Hán Việt: hỏa kháng · Pinyin: huǒ kàng
Tổng quan
giường sưởi; giường đất (giường lò, đắp bằng đất, gầm giường có ống dẫn khói nóng hoặc để lò sưởi, ở miền bắc Trung Quốc.)。設有煙道,可以燒火取暖的炕。
Nghĩa
Việt
- Cihui giường sưởi; giường đất (giường lò, đắp bằng đất, gầm giường có ống dẫn khói nóng hoặc để lò sưởi, ở miền bắc Trung Quốc.)。設有煙道,可以燒火取暖的炕。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種通行於北方的舊式睡具。砌磚塊或土坯為長方臺,上鋪褥蓆,其下中空,有孔道與煙囪相通,可燒火以取暖。也稱為「套炕子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设有烟道,可以烧火取暖的炕。
Eng
- Cihui 火炕 huǒkàng n. heated brick bed M:ge/¹zhāng