火炬

huǒ jùhỏa cự

Hán Việt: hỏa cự · Pinyin: huǒ jù

Tổng quan

đuốc; bó đuốc. cuộc thi chạy tiếp đuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

火把~接力赛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

火把。如:「紐約港的港口,峙立著一座手持火炬的自由女神塑像。」《明史.卷三一五.雲南土司列傳三.緬甸列傳》:「會天暑,軍行不前,裨將萬國春夜馳至,多設火炬為疑兵,緬人懼而退,追敗其眾。」

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 炬 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:把
  • Biên soạn 火炬 huǒjù* n. torch M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火把。如:「紐約港的港口,峙立著一座手持火炬的自由女神塑像。」《明史.卷三一五.雲南土司列傳三.緬甸列傳》:「會天暑,軍行不前,裨將萬國春夜馳至,多設火炬為疑兵,緬人懼而退,追敗其眾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火把~接力赛。

Eng

  • Cihui (flaming) torch

Đức

  • Handedict Fackel

Từ liên quan

Gần nghĩa

火炬手 · 火炬之光 · 火㮇 · 火並 · 火主 · 火了 · 火云 · 火井