火熾
hỏa sí
Hán Việt: hỏa sí · Pinyin: huǒ chì
Tổng quan
hưng thịnh: gay cấn/náo nhiệt/sôi động/căng thẳng/nở rộ/nóng bỏng
Nghĩa
Việt
- Cihui hưng thịnh: gay cấn/náo nhiệt/sôi động/căng thẳng/nở rộ/nóng bỏng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旺盛;热闹;紧张石榴花开得真~ㄧ篮球赛到了最~的阶段。
Eng
- Cihui 火熾 uǒchì* 1. white-hot (fig.) 2. lively; bustling with noise and excitement