火烈
hỏa liệt
Hán Việt: hỏa liệt · Pinyin: huǒ liè
Tổng quan
cháy rực; cháy bừng bừng
1.持火把者的行列。烈,通"列"。 2.火势猛烈。 3.比喻威势猛烈。 4.起火焚烧。 5.指物被火焚烧而爆裂。 6.喻严明。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cháy bừng
- VietPhrases cháy bừng bừng
- Tần suất từ cháy rực; cháy bừng bừng; cháy bừng bừng
- Biên soạn 火烈 uǒliè n. passion; fire
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.持火把者的行列。烈,通"列"。 2.火势猛烈。 3.比喻威势猛烈。 4.起火焚烧。 5.指物被火焚烧而爆裂。 6.喻严明。
Eng
- Cihui 火烈 uǒliè n. passion; fire
- Tần suất từ 火烈 uǒliè n. passion; fire