火烈
hỏa liệt
Hán Việt: hỏa liệt · Pinyin: huǒ liè
Tổng quan
cháy rực; cháy bừng bừng。火勢猛烈,泛指熾烈、熱烈。
Nghĩa
Việt
- Cihui cháy rực; cháy bừng bừng。火勢猛烈,泛指熾烈、熱烈。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 持火把者的行列。烈,通"列"; 火势猛烈; 比喻威势猛烈; 起火焚烧; 指物被火焚烧而爆裂; 喻严明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.持火把者的行列。烈,通"列"。 2.火势猛烈。 3.比喻威势猛烈。 4.起火焚烧。 5.指物被火焚烧而爆裂。 6.喻严明。
Eng
- Cihui 火烈 uǒliè n. passion; fire