火燒

huǒ shāo hỏa thiêu

Hán Việt: hỏa thiêu · Pinyin: huǒ shāo

Tổng quan

đốt | cháy rụi | nóng bỏng | bánh nướng

Cấu tạo: (hỏa) + (thiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt | cháy rụi | nóng bỏng | bánh nướng
  • Cihui hoả thiêu hoả thiêu ☆Đốt cháy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火熱。比喻溫度非常高。《紅樓夢》第五二回:「忙又向爐上將手烘暖,伸進被去摸了一摸,身上也是火燒。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以麵粉加水做成在火上烤熟,餅上沒有芝麻的餅。《醒世姻緣傳》第七八回:「連忙打肉殺雞,沽酒做菜,定蒸餅,買火燒。」也稱為「槓子頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表面没有芝麻的烧饼。

Eng

  • CC-CEDICT to set fire to|to burn down|burning hot|baked cake
  • Cihui to set fire to; to burn down; burning hot; baked cake