火燭
hỏa chúc
Hán Việt: hỏa chúc · Pinyin: huǒ zhú
Tổng quan
lửa và nến | những thứ trong nhà dễ cháy
Nghĩa
Việt
- Cihui lửa và nến | những thứ trong nhà dễ cháy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.燭火、燭光。《太平廣記.卷三四七.李佐文》引唐.薛用弱《集異記》:「約三更,晦稍息,數里之外,遙見火燭。」宋.文同〈織婦怨〉詩:「不敢輒下機,連宵停火燭。」 2.泛指容易引起火災的東西。《平妖傳》第一八回:「胡員外早早打發解庫掌事的及主管各人,回家賞中秋,吩咐院子俱各牢拴門戶,仔細火燭。」《紅樓夢》第一四回:「這三十個每日輪流各處上夜,照管門戶,監察火燭,打掃地方。」 3.指火災、火警。《二十年目睹之怪現狀》第六七回:「火燭起來,巡捕不許搬東西,這也未免過甚。」。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指可以引起火灾的东西:小心~。
Eng
- CC-CEDICT fire and candles|household things that burn
- Cihui fire and candles; household things that burn